眭
Pinyin: suī
Tổng quan
khoé khoé mắt [Eng: corner of the eye]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | suī |
|---|---|
| Quảng Đông | kwai4 |
| Mân Nam | sui1 |
| Nhật Bản | KI |
| Chú âm | ㄙㄨㄟˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghue |
| Phản thiết | 宣爲切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 支 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm lồi mắt lồi [Eng: evil look of deep-set eyes]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 目光深視的樣子。《集韻.平聲.支韻》:「眭,目深貌。」 [名] 姓。如漢代有眭弘。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 眭 姓 眭,姓也。出赵郡。--《广韵·支韵》 眭suī深目。〈引〉目光深深注意的样子。 眭huī 1.目光深注貌。
Eng
- CC-CEDICT surname Sui
- CC-CEDICT to have a deep or piercing gaze
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】許規切【集韻】翾規切,𠀤音觿。【說文】深目也。 又【廣韻】眭盱,健貌。 又【廣韻】戸圭切【正韻】弦雞切,𠀤音攜。目深惡視。【集韻】或作𥍋。 又【集韻】呼維切,音倠。仰目也。與睢同。 又【廣韻】息爲切【集韻】宣爲切,𠀤髓平聲。姓也。出趙郡,前漢眭弘,北魏眭夸。 又【集韻】涓惠切,音桂。亦姓也。 又【淮南子·原道訓】眭然能視。 又【集韻】於避切,音恚。目小怒貌。同𥉖省。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 睳 · 睳