眽
mạch
Hán Việt: mạch · Pinyin: mò
Tổng quan
nhìn chăm chú liếc mắt nhìn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mò |
|---|---|
| Hán Việt | mạch |
| Quảng Đông | mak3 |
| Nhật Bản | BAKU |
| Chú âm | ㄇㄛˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | mrek |
| Phản thiết | 莫獲切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 麥 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Mạch mạch} [眽眽] cùng nhìn nhau, nhìn tròng trọc. Coi qua.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 斜視。《廣韻.入聲.麥韻》:「眽,《說文》曰:『目邪視也。』」 [形] 參見「眽眽」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 眽mò 1.视。 2.见"眽眽"。
Eng
- CC-CEDICT to gaze|to ogle to look at
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤莫獲切,音麥。【說文】目財視也。【徐曰】目略視之也。 又【廣韻】相視也。【古詩】盈盈一水閒,眽眽不得語。 又【玉篇】眽眽,姦人視也。 又【韻會】莫白切,音陌。義同。 又【集韻】莫狄切,銘入聲。【類篇】袤視也。又【揚子·方言】眽蜴,欺謾也。楚人通語。 又通作𧠨。【前漢·揚雄河東賦】眽隆周之大寧。【註】眽,視也。卽𧠨字。【正譌】通作覛。義同。【讀書通】通作覓,非。
Thuyết Văn
目財視也。 从目。𠂢聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
財當依廣韵作邪。邪當作。此與𠂢部、覛音義皆同。財視非其訓也。𠂢者、水之流別也。九思。目眽眽兮寤終朝。注曰。眽眽、視貌也。古詩十九首。脈脈不得語。李引爾雅。脈、相也。郭璞曰。脈脈謂相視貌。按今釋詁無郭注。釋文曰。覛字又作眽。五經文字有眽字。文選脈皆系眽之譌。 形聲包會意。莫獲切。十六部。
【眽】 (mạch) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 目 (mục (Con mắt.)) Phiên thiết: Mạc hoạch thiết Thượng tự: 莫 (mạc) | Hạ tự: 獲 (hoạch) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'oăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: moặc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mục (Con mắt.) tài (Tiền của. Là một tiế) thị (Nhìn kĩ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 眿 · 𥄄 · 𥄼 · 眿