睃
Pinyin: jùn
Tổng quan
liếc nhìn nhìn chăm chú phiên âm Đài Loan [jun4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jùn |
|---|---|
| Quảng Đông | ling6 |
| Hàn Quốc | 준 |
| Chú âm | ㄙㄨㄛˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | cynh |
| Phản thiết | 遵全切 |
| Thanh mẫu | 精 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 瞟視,斜著眼看。《水滸傳》第二三回:「那婦人只顧把眼來睃武松。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 睃 看。常指斜着眼看,偷看 都头如何不去睃一睃。--《水浒传》 又如睃拉(瞧);睃趁(斜视,瞟);睃睃(看看;探望);睃拉不上(看不惯);睃见(一眼看到) 睃suō眼斜着看。 睃juān 1.人名用字『有鲁文王刘睃。见《汉书.诸侯王表》。
Eng
- CC-CEDICT to throw a glance at; to peer at|Taiwan pr. [jun4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】祖峻切,音俊。視也。 又遵全切,音鐫。人名。【前漢·諸侯王表】魯文王睃。晉灼讀。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư