睆
hoản
Hán Việt: hoản · Pinyin: huǎn
Tổng quan
ưa nhìn dễ thương
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huǎn |
|---|---|
| Hán Việt | hoản |
| Quảng Đông | waan2 |
| Nhật Bản | KAN |
| Hàn Quốc | 환 |
| Chú âm | ㄏㄨㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghruanx |
| Phản thiết | 鄔管切 |
| Thanh mẫu | 影 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tốt đẹp. {Hiển hoản} [睍睆] vui hòa uyển chuyển. {Hiển hoản hoàng điểu, tái hảo kỳ âm} [睍睆黃鳥,載好其音] (Thi Kinh [詩經]) vui vui con chim vàng, đem lại tiếng ca hay. Chắc. Sao sáng lấp lánh.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.眼睛突出的樣子。《玉篇.目部》:「睆,出目貌。」唐.東方虬〈蟾蜍賦〉:「爾其文章,睆目、銳頭、皤腹,本無牙齒之用,寧懼鷹鸇之逐。」 2.明亮。《禮記.檀弓上》:「華而睆,大夫之簀與?」 3.堅實。《詩經.小雅.杕杜》:「有杕之杜,有睆其實。」漢.鄭玄.箋:「睆,實貌。」 4.美好。唐.劉禹錫〈汴州鄭門新亭記〉:「簾鑪茵帟,文椸睆榻,儲以應猝,周用而宜。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 睆huǎn ⒈明亮。 ⒉华美。
Eng
- CC-CEDICT good-looking|cute
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【說文】同睅。 又實貌。【詩·小雅】有杕之杜,有睆其實。 又明星貌。【詩·小雅】睆彼牽牛。 又美好貌。【禮·檀弓】華而睆,大夫之簀與。【疏】刮削木之節目,使其睆睆然好也。徐邈又音刮。 又【六書故】睆,目圜轉也。【詩·邶風】睍睆黃鳥。【傳】睍睆,好貌。【朱註】其音淸和圜轉也。 又睆睆,窮視貌。【莊子·天地篇】睆睆然在纆繳之中,而自以爲得。【正韻】音緩。【集韻】又音湲。 又人名。與睆。見【宋史·宗室表】。 又【字彙補】古侯國少昊之後也。【路史·國名記】舒之懷寧有睆故城。睆與皖通。 又【集韻】鄔管切,音盌。小嫵媚也。或作睕。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𥆒