睆睆

huàn huàn hoản hoản

Hán Việt: hoản hoản · Pinyin: huàn huàn

Tổng quan

Cấu tạo: (hoản) + (hoản)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.窮視的樣子。《莊子.天地》:「內支盈於柴柵,外重纆繳,睆睆然在纆繳之中,而自以為得。」 2.鳥鳴聲。元.舒頔〈折桂令.壽張德中時三月三日〉曲:「且莫說鶯兒睆睆,試聽他燕子喃喃。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 视貌。一说穷视貌。又说眠目貌; 浑圆貌; 鸟鸣声。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.视貌。一说穷视貌。又说眠目貌。 2.浑圆貌。 3.鸟鸣声。