睍
hiển
Hán Việt: hiển · Pinyin: xiàn
Tổng quan
trợn mắt
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiàn |
|---|---|
| Hán Việt | hiển |
| Quảng Đông | jin2 |
| Nhật Bản | KEN |
| Hàn Quốc | 현 |
| Chú âm | ㄒㄧㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghenx |
| Phản thiết | 胡典切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 銑 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Hiển hoản} [睍睆] vui hòa uyển chuyển. Thi Kinh [詩經] : {Hiển hoản hoàng điểu, tái hảo kỳ âm} [睍睆黃鳥, 載好其音] Vui vui con chim vàng, đem lại tiếng ca hay.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.眼睛突出的樣子。《說文解字.目部》:「睍,目出貌也。」 2.眼睛小。《廣韻.上聲.銑韻》:「睍,小目貌。」 3.參見「睍睍」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 睍xiàn 1.见"睍睆"﹑"睍睕"。 2.见"睍睍"。 3.视;看。
Eng
- CC-CEDICT goggle-eyed
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤胡典切,賢上聲。【說文】出目也。 又小視也。【唐書·韓愈傳】低首下心,伈伈睍睍。【註】伈伈,恐貌。睍睍,視貌。或作俔。 又睍睆,好貌。詳睆字註。 又人名。李睍上表求立陸襄𥓓。見【梁書】。又李睍,夏國主。見【宋史】。 又【集韻】形甸切,賢去聲。目小也。
Thuyết Văn
目出皃也。 从目。見聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
依玄應訂。考工記曰。㴱其爪。出其目。邶風。睍睆黃鳥。毛曰。睍睆、好皃。韓詩有𥳑𥳑黃鳥。疑毛作睍睍、韓作𥳑𥳑。睆、說文無。詩、禮記有。詩古本又多作皖。杕杜傳云。實皃。大東傳云。明星皃。檀弓注云。節目。又許注淮南曰。睆謂目内白翳也。大徐謂睆爲或睅字。 胡典切。十四部。
【睍】 (hiển) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 目 (mục) | Thanh phù (聲符): 見 (kiến) Phiên thiết: Hồ điển thiết Thượng tự: 胡 (hồ) | Hạ tự: 典 (điển) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: hiễn (âm hệ: 0 | từ vựng:…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𪾢 · 𪾢