睎
hi
Hán Việt: hi · Pinyin: xī
Tổng quan
khao khát nhìn chăm chú
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xī |
|---|---|
| Hán Việt | hi |
| Quảng Đông | hei1 |
| Nhật Bản | KI |
| Chú âm | ㄒㄧˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | hioi |
| Phản thiết | 香依切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 微 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Trông ngóng.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.看、望。《文選.古詩十九首.凜凜歲云暮》:「眄睞以適意,引領遙相睎。」《文選.班固.西都賦》:「於是睎秦嶺,睋北阜。」 2.仰慕。唐.柳宗元〈貞符詩.序〉:「人皆漻然休然,相睎以生,相持以成。」宋.曾鞏〈寄歐陽舍人書〉:「其追睎祖德,而思所以傳之之繇。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 睎xī 1.望。 2.希望;仰慕。
Eng
- CC-CEDICT to long for|to gaze at
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】香衣切【集韻】【韻會】香依切,𠀤音希。【說文】望也。【玉篇】眄也。【揚子·方言】東齊靑徐閒謂眄曰睎。【班固·西都賦】睎秦嶺。【郭璞·江賦】飛廉無以睎其蹤。 又慕也。【揚子·法言】睎驥之馬,亦驥之乘也。睎顏之人,亦顏之徒也。【韓愈·南山詩】蒼黃望遐睎,所矚纔左右。 又【韻會】通作希。【孝經序】希升堂者,必自開戸牖。【疏】希,望也。又【前漢·董仲舒傳】公孫弘希世用事。【註】希,觀相也。【字彙補】或作𥅹。亦作①,非。①字从目,右刻作厂内巾。
Thuyết Văn
望也。 从目。𢁫聲。 海岱之閒謂眄曰睎。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
西都賦曰。睎秦嶺。古多假爲睎。如公孫弘傳世用事、晉虞溥傳顏之徒是也。 說文無𢁫篆。而𢁫聲字多有。然則𢁫篆奪也。香衣切。十五部。 方言。睎、眄也。東齊靑徐之閒曰睎。
【睎】 (hi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 目 (mục) | Thanh phù (聲符): 𢁫 (𢁫) Phiên thiết: Hương y thiết Thượng tự: 香 (hương) | Hạ tự: 衣 (y) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'i' Suy luận: hi (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: vọng (Trông xa. Như {chiêm) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𥅹