suì túy

Hán Việt: túy · Pinyin: suì

Tổng quan

mắt sáng rõ ràng

睟天 · 睟容 · 睟穆 · 睟表 · 睟顏 · 睟面盎背 · 炳睟 · 袀睟

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinsuì
Hán Việttúy
Quảng Đôngseoi6
Nhật BảnAKIRAKA
Hàn Quốc
Chú âmㄙㄨㄟˋ
Hán ngữ Trung cổsyih
Phản thiết祖對切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nhìn một cách đứng đắn sáng suốt. Mỡ đẹp, nhuần nhã.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.眼光清明的樣子。明.張自烈《正字通.目部》:「睟,目清明也。」 2.潤澤的樣子。唐.元稹《鶯鶯傳》:「常服睟容,不加新飾。」 3.顏色純一的樣子。漢.揚雄《法言.君子》:「牛玄騂白睟而角,其升諸廟乎。」唐.李德裕〈唐武宗皇帝真容贊〉:「至於天光睟清,日華明潤,非可圖也。」

Eng

  • CC-CEDICT bright eye|clear

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤雖遂切,音粹。【類篇】視正貌。【正字通】目淸明也。 又【廣韻】潤澤貌。【孟子】睟然見於面。【南齊書·高帝贊】端已雄睟。 又純也。【揚子·太𤣥經】睟君道也。【註】陽氣純也。 又天名。【揚子·太𤣥經】九天,五爲睟天。 又【集韻】祖對切,音晬。目際也。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𥄌