juàn

Pinyin: juàn

Tổng quan

(văn học) nhìn với tình yêu và cảm xúc cảm thấy quan tâm (biến thể của 眷[juan4])

睠顾回隐 · 優睠 · 天睠 · 宸睠 · 殊睠 · 睿睠 · 荷睠 · 迴睠

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjuàn
Quảng Đônggyun3
Nhật BảnKAERIMIRU
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄩㄢˋ
Hán ngữ Trung cổkyenh
Baxter-Sagart[k]ro[n]-s
Hán ngữ Thượng cổ[k]ro[n]-s
Phản thiết逵員切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.回頭看。《詩經.小雅.大東》:「睠言顧之,潸焉出涕。」漢.毛亨.傳:「睠,反顧也。」 2.關心、顧念。同「眷」。《史記.卷八四.屈原賈生傳》:「睠顧楚國,繫心懷王。」唐.皇甫枚〈王知古〉:「睠以佳耦。」

Eng

  • CC-CEDICT (literary) to regard with love and affection; to feel concern for (variant of 眷[juan4])

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【玉篇】同眷。 又叶逵員切,音權。【劉向·九歎】思念郢路兮,還顧睠睠。流涕交集兮,泣下漣漣。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 腃 · 眷