Pinyin:

Tổng quan

Nhìn chăm chú

睩眄 · 睩睩 · 睩老 · 曼睩 · 雙睩 · 蛾眉曼睩

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngluk1
Hán ngữ Trung cổluk
Baxter-Sagart[r]ˤok
Hán ngữ Thượng cổ[r]ˤok
Phản thiết盧谷切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 敬謹注視的樣子。《楚辭.宋玉.招魂》:「蛾眉曼睩,目騰光些。」明.湯顯祖《紫釵記》第四四齣:「愁凝睩,秦雲黯待成飛絮,誰說與玉肌生粟?」

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤盧谷切,音鹿。【說文】目睞謹也。【廣韻】視貌。【宋玉·招魂】蛾眉曼睩,目騰光些。【王逸·九思】哀世兮睩睩。 又【集韻】龍玉切,音錄。謹視貌。

Thuyết Văn

目睞謹也。 从目。录聲。讀若鹿。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

娽娽、謹皃也。故睩爲目睞之謹。言注視而又謹畏也。招䰟。娥眉曼睩目騰光。王曰。好目曼澤。時睩睩然視。精光騰馳。感人心也。 盧谷切。三部。

【睩】(lộc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 目 (mục) | Thanh phù (聲符): 录 (lục) Phiên thiết: 盧谷切 → lư + cốc | Đọc như: 鹿 (lộc) Nghĩa: mục (mắt)睞謹 vậy。 từ mục (mắt)。录 thanh。 đọc như 鹿。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𥉶