Pinyin:

Tổng quan

瞗lù 1.目明貌。 2.指眼睛。

双瞗 · 曼瞗 · 鴅瞗 · 蛾眉曼瞗

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngdiu1
Hán ngữ Trung cổteu
Phản thiết當侯切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 瞗lù 1.目明貌。 2.指眼睛。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】都僚切【集韻】丁聊切,𠀤音雕。【說文】目熟視也。 又【集韻】當侯切,音兜。瞗瞗,鳥名。人面鳥啄,有翼不能飛。【集韻】當侯切,音兜。鳥名。又丁聊切,音貂。目熟視也。【廣雅】瞗,視也。

Thuyết Văn

目孰視也。 从目。鳥聲。讀若雕。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

孰熟正俗字。 都僚切。二部。

【瞗】(điêu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 目 (mục) | Thanh phù (聲符): 鳥 (điểu) Phiên thiết: 都僚切 → đô + liêu | Đọc như: 雕 (điêu) Nghĩa: mục (mắt)孰視 vậy。 từ mục (mắt)。鳥 thanh。 đọc như 雕。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𥉼