Hán Việt: · Pinyin:

Tổng quan

the pupil of the eye; to see

矑老 · 凝矑 · 清矑

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việt
Quảng Đônglou4
Nhật BảnMIRU
Hán ngữ Trung cổlo
Phản thiết龍都切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Con ngươi mắt.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm lư xem Lừ [Eng: the pupil of the eye; to see]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lư Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 矑lú 1.瞳子,眼珠子。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】落胡切【集韻】【正韻】龍都切【韻會】籠都切,𠀤音盧。【玉篇】視也。 又【廣韻】目童子也。通作盧。【揚雄·甘泉賦】玉女亡所,眺其淸矑。【漢書】作盧。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𪾦