矧
thẩn
Hán Việt: thẩn · Pinyin: shěn
Tổng quan
Âm Nôm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shěn |
|---|---|
| Hán Việt | thẩn |
| Quảng Đông | can2 |
| Mân Nam | sin2 |
| Nhật Bản | SHIN |
| Hàn Quốc | 신 |
| Chú âm | ㄕㄣˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | sjinx |
| Phản thiết | 式忍切 |
| Thanh mẫu | 書 |
| Vận | 軫 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ví bằng, huống chi, dùng làm trợ từ. Chân răng. Cũng. Thư Kinh [書經] : {Nguyên ác đại đỗi thẩn duy bất hiếu bất hữu} [元惡大憝, 矧惟不孝不友] (Khang cáo [康誥]) Tội đầu ác lớn, cũng chỉ là bất hiếu bất hữu.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm thửng lửng thửng [Eng: to walk with deliberate steps]
- Bảng Tra Chữ Nôm thấn vui thấn thấn (hớn hở) [Eng: to be merry]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thẩn Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thấn Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thấn Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: thấn Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [連] 況且。晉.陶淵明〈勸農〉詩六首之四:「相彼賢達,猶勤壟畝;矧伊眾庶,曳裾拱手!」《南史.卷三五.顧覬之傳》:「死且不憚,矧伊刑罰;身且不愛,何況妻子。」 [副] 亦。《書經.康誥》:「元惡大憝,矧惟不孝不友。」 [名] 齒根。通「齗」。《禮記.曲禮上》:「笑不至矧,怒不自詈。」漢.鄭玄.注:「齒本曰矧,大笑則見。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 矧 另外,况且,何况 矧今之人,曾不是思。--唐·柳宗元《敌戒》 也 四大犹幻尘,衣冠矧外物。--宋·苏轼《闻潮阳吴子野出家》 矧 齿龈 笑不至矧,怒不至詈。--《礼记·曲礼上》 矧shěn何况,况且~今。
Eng
- CC-CEDICT (interrog.)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】式忍切【集韻】【韻會】【正韻】矢忍切,𠀤音哂。【玉篇】况也。【書·大禹謨】至諴感神,矧茲有苗。【詩·小雅】矧伊人矣,不求友生。 又與齗通。【禮·曲禮】笑不至矧。【註】齒本曰矧,大笑則見。【說文】本作矤。【玉篇】亦作𥎪。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 矤 · 弞 · 訠 · 𥎧 · 𥎪 · 𥎯 · 𥏖 · 弞 · 矤 · 訠 · 訠