矲
Pinyin: bà
Tổng quan
(văn) Lùn, thấp; 2. 【矲子車】bái tử xa [bàizêche] Xe thấp nhỏ để chuyển hàng, xe đẩy hàng.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bà |
|---|---|
| Quảng Đông | baa6 |
| Hán ngữ Trung cổ | brex |
| Phản thiết | 步化切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 蟹 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 短小。同「罷」。漢.揚雄《方言》卷一○:「矲,短也。……桂林之中謂短矲;矲,通語也。」參見「矲矮」、「矲雉」等條。或讀為ㄅㄞˇ bǎi。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】薄蟹切【集韻】部買切,𠀤牌上聲。【博雅】短也。𠀤見𥏝矮𥏪三字註。 又與罷通。【周禮·春官·典同註】短罷,或作矲。音同。 又【集韻】蒲楷切,排上聲。又步化切,音杷。義𠀤同。【集韻】亦作𥪎跁。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𰦜