矲雉
Tổng quan
gắn. Ngắn ngủi. bả trĩ bả trĩ ☆Ngắn. Ngắn ngủi.
Nghĩa
Việt
- Cihui gắn. Ngắn ngủi. bả trĩ bả trĩ ☆Ngắn. Ngắn ngủi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 身材短小。漢.揚雄《方言》卷一○「桂林之中謂短矲」晉.郭璞.注:「矲雉也。」錢繹《箋疏》引王楙《野客叢書》:「方言:『桂林之間謂人短為矲雉。』雉正作矮字呼也。」或讀為ㄅㄞˇ ㄎㄞˇ bǎi kǎi。也作「矲矮」。