zhài trại

Hán Việt: trại · Pinyin: zhài

Tổng quan

biến thể của 寨[zhai4]

鹿砦 · 砦嗸 · 砦堡 · 砦柵 · 砦栅 · 砦窳 · 城砦 · 堡砦

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhài
Hán Việttrại
Quảng Đôngzaai6
Nhật BảnTORIDE
Hàn Quốc
Chú âmㄓㄞ
Hán ngữ Trung cổzrad
Phản thiết士邁切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ở núi lấy gỗ ken chung quanh làm hàng rào gọi là trại{}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 同「寨」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 砦 同寨”。守卫用的栅栏、营垒 今河东西不从敌国而保山砦者,不知其几。--《宋史·宗泽传》 姓 砦zhài 1.防卫用的栅栏。引申为营垒。 2.安营扎寨。 3.村寨。由营垒发展而成的居民点。 4.通"訾"。参见"砦嗸"。 5.通"呰"。参见"砦窳"。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 寨[zhai4]

ja

  • JMdict fort|fortress|stronghold|fortification

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】豺夬切【集韻】【韻會】士邁切【正韻】助邁切,𠀤音寨。藩落也。山居以木柵。 又壘也。通作柴寨。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𡎵 · 𥓽 · 寨 · 寨 · 寨