础
sở
Hán Việt: sở
Tổng quan
nền tảng cơ sở
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chǔ |
|---|---|
| Hán Việt | sở |
| Quảng Đông | co2 |
| Chú âm | ㄔㄨˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | chriox |
| Phản thiết | 創祖切 |
| Thanh mẫu | 初 |
| Vận | 語 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 礎
- Thiều Chửu Đá tảng, dùng kê chân cột.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 础〈名〉 (形声。从石,楚声。本义柱脚石,垫在房屋柱子下的石头) 同本义 云蒸柱础润。--《淮南子·说林》。 又如础石; 事物的基底或根基 础(礱)chǔ柱子底下的石礅。〈引〉基底或根基基~。
Eng
- CC-CEDICT foundation|base
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】創舉切【集韻】【韻會】創所切【正韻】創祖切,𠀤音楚。柱下石。【說文】礩也。【正字通】礎與礩異名同實,其爲楹石則一,無二義。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 础 · 础 · 礎 · 础 · 礎