基礎

jī chǔ cơ sở

Hán Việt: cơ sở · Pinyin: jī chǔ

Tổng quan

nền | nền tảng | cơ sở | căn bản | cơ bản

Cấu tạo: (cơ) + (sở)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nền | nền tảng | cơ sở | căn bản | cơ bản
  • Cihui cơ sở cơ sở ☆Nền nhà và tảng đá móng cột. Chỉ nền móng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 房屋的基址和柱腳的礎石。北魏.酈道元《水經注.渠水注》:「今碑之左右,遺墉尚存,基礎猶在。」引申為事物的根本。《文明小史》第一二回:「送我們至萬國通商文明之地,好叫我等增長智識,以為他日建立功業之基礎。」《二十年目睹之怪現狀》第二一回:「明了理,自然德性就有了基礎。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 建筑物的根脚;事物发展的根本或起点:~知识|在原有的~上提高。

Eng

  • CC-CEDICT base; foundation; basis|basic; fundamental
  • Cihui base; foundation; basis; basic; fundamental

ja

  • JMdict foundation|basis

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

基本 · 底子 · 根基 · 根本 · 根柢 · 根源 · 根蒂

Từ trái nghĩa

尖端 · 顶端