硩
Pinyin: chè
Tổng quan
硩chè 1.毁;捣毁。 2.采。参见"硩采"。
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chè |
|---|---|
| Quảng Đông | cit3 |
| Mân Nam | teh |
| Hán ngữ Trung cổ | thek |
| Phản thiết | 丑列切 |
| Thanh mẫu | 徹 |
| Vận | 薛 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 硩chè 1.毁;捣毁。 2.采。参见"硩采"。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】丑列切【集韻】【韻會】【正韻】敕列切,𠀤音徹。挑摘也。【說文】上摘山巖,空靑珊瑚墮之。 又【周禮·秋官】硩蔟氏掌覆夭鳥之巢。【註】蔟,巢也。以石投擲其巢而毀之也。鄭司農註:硩讀爲擿。 又【玉篇】天磿切,音惕。石中火也。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𥓊