碚
Pinyin: bèi
Tổng quan
(dùng trong địa danh)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bèi |
|---|---|
| Quảng Đông | bui3 |
| Nhật Bản | TSUCHIKAU |
| Chú âm | ㄅㄟˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | baix |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.花苞。南朝梁.簡文帝〈有所傷〉詩三首之三:「入林看碚礧,春至定無賒。」 2.地名用字。如大陸地區四川重慶市的北碚,湖北省宜昌市西北的蝦蟆碚。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 碚--地名用字 碚bèi 1.见"碚祑"。 2.见"碚磊"。 3.地名用字。北碚,在四川省重庆市。 4.地名用字。虾蟆碚,在湖北省宜昌市西北。宋欧阳修有《虾蟆碚》诗,自注云"今土人写作'背'字,音佩。"
Eng
- CC-CEDICT (used in place names)
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư