Tổng quan

(cổ) đá quý (cổ) đá lớn tảng đá cứng

礐盤 · 礐石 · 礐硞

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngkok3
Mân Namha̍k
Nhật BảnKAKU
Chú âmㄏㄨˊ
Hán ngữ Trung cổghuk
Phản thiết苦角切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Eng

  • CC-CEDICT (arch.) precious stone
  • CC-CEDICT (arch.) large stone|boulder|hard

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】苦角切【集韻】【韻會】克角切,𠀤音確。【爾雅·釋山】山多大石也。【說文】礐,石聲。 又【廣韻】胡覺切,音學。【正字通】礐與嶨通。有卻學二音,兼山多石,石聲二義。字雖有从石从山之別,然山石一類,說文嶨訓山多大石,礐訓石聲,誤分爲二。集韻合之,是也。 又【廣韻】胡沃切,音鵠。又胡谷切,音斛。義𠀤同。 又力摘切,音𥖪。礐硞,水石聲。【郭璞·江賦】幽𧯎積岨,礐硞䃕礭。【註】皆水激石,嶮峻不平貌。 又【集韻】離宅切,音力。義同。

Thuyết Văn

石聲也。 从石。學省聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此與山部嶨義別。爾雅假礐爲嶨耳。江賦曰。幽㵎積岨。礐硞䃕確。注云。皆水激石險峻不平之皃。按當云水激石聲也。 胡角切。三部。

【礐】(khốc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 石 (thạch) | Thanh phù (聲符): 學省 (học) Phiên thiết: 胡角切 → hồ + góc Nghĩa: thạch (đá) thanh vậy。 từ thạch (đá)。學 thanh phù lược。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 嶨 · 砳 · 㙾 · 𥗙 · 嶨 · 砳 · 𬒈