méng mông

Hán Việt: mông · Pinyin: méng

Tổng quan

(khoáng chất)

礞石

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinméng
Hán Việtmông
Quảng Đôngmung4
Nhật BảnISHI
Chú âmㄇㄣˊ
Hán ngữ Trung cổmung
Phản thiết謨蓬切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Mông thạch} [礞石] đá mông thạch, dùng để làm thuốc.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「礞石」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 礞石 礞méng

Eng

  • CC-CEDICT (mineral)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 ○按李時珍《本草綱目·石部》有靑礞石,云出宋嘉祐補註《本草》。江北諸山往往有之,以旰山者爲佳,氣甘鹹,無毒,性下行,消食,治驚癇。王隱君湯衡嘗用之。註:謨蓬切,音蒙。又漢《鐃歌十八曲》其三爲《艾如張》,末有爲此倚欲誰肯礞室句,則此字幷非《本草》始見。舊本失收,今特補入。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư