gāi cai

Hán Việt: cai · Pinyin: gāi

Tổng quan

*

祴乐 · 祴夏 · 祴樂 · 令甓祴

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingāi
Hán Việtcai
Quảng Đônggaai1
Hán ngữ Trung cổkai
Phản thiết柯開切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Tên một chương nhạc thời cổ, tức {Cai hạ} [祴夏]. Thuyết văn giải tự [說文解字] : {Cai, tông miếu tấu Cai nhạc} [祴, 宗廟奏祴樂]. Tên một bộ tộc ở Tây Vực [西域] thời xưa, còn gọi là {Cai bộ lạc} [祴部落].;

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 祴gāi 1.即《祴夏》。古乐章名。 2.古部落名。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】古哀切【集韻】【韻會】【正韻】柯開切,𠀤音該。祴夏,古樂章名。【周禮·春官】鐘師以鐘鼓奏九夏,有祴夏。【註】祴讀爲陔鼓之陔。客醉而出,奏陔夏。又【笙師】舂牘應雅,以敎祴樂。【註】祴夏之樂有牘應雅三器,皆舂於地以作聲,客醉而出奏之,以爲行步之節,明不失禮也。 又通作陔。【儀禮·鄕飮酒禮】賓出奏陔。【註】陔,陔夏也。陔之言戒也。 又【集韻】訖黠切,音頡。義同。 又【韻會】居膎切,音佳。塼道也。【周禮·冬官考工記·堂塗註】若今令甓祴。【疏】令音零。甓,薄歷反。今之塼也。祴則塼道者也。

Thuyết Văn

宗廟奏祴樂。 从示。戒聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

宗廟中賔醉而出。奏祴夏故字從示。 古哀切。一部。

【祴】 (cai) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 示 (kì) | Thanh phù (聲符): 戒 (giới) Phiên thiết: Cổ ai thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 哀 (ai) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ai' Suy luận: cai (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tông (Ông tông) miếu (Cái miếu (để thờ cún) tấu (Tâu) cai (*) nhạc (Nhạc)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư