guàn quán

Hán Việt: quán · Pinyin: guàn

Tổng quan

Khi cúng lễ rót rượu tưới xuống đất để cảm thần gọi là {quán}.

祼事 · 祼享 · 祼器 · 祼圭 · 祼將 · 祼尸 · 祼獻 · 祼玉

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinguàn
Hán Việtquán
Quảng Đônggun3
Nhật BảnMATSURI
Hàn Quốc
Chú âmˋ ㄋ
Hán ngữ Trung cổkuanh
Baxter-Sagart[k]ˤor(ʔ)-s
Hán ngữ Thượng cổ[k]ˤor(ʔ)-s
Phản thiết古玩切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Khi cúng lễ rót rượu tưới xuống đất để cảm thần gọi là {quán}. Người sống uống rượu cũng gọi là {quán}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 古代一種祭祀的儀式,將酒灑在地上以告神。《說文解字.示部》:「祼,灌祭也。」《書經.洛誥》:「王入太室祼。」唐.孔穎達.正義:「王以圭瓚酌鬱鬯之酒以獻尸,尸受祭而灌於地,因奠不飲,謂之祼。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 祼guàn 1.祭名。以香酒灌地而求神。 2.对朝见的诸侯行祼礼,以爵酌香酒而敬宾客。

Eng

  • CC-CEDICT pour out libation

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𥚌【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤古玩切,音貫。祭酌鬯以灌地。【詩·大雅】祼將于京。【周禮·春官·大宗伯】以肆獻祼享先王。【註】祼之言灌,灌以鬱鬯,謂始獻尸求神時也。【書·洛誥】王入大室祼。【疏】以圭瓚酌鬱鬯之酒以獻尸,尸受祭而灌於地,因奠不飮謂之祼。 又【周禮·春官·典瑞】祼圭有瓚,以肆先王,以祼賓客。【疏】祼皆據祭而言,至於生人飮酒,亦曰祼,故禮記投壷云:奉觴賜灌,是生人飮酒爵行亦曰祼也。按此則祼與灌通。

Thuyết Văn

灌祭也。 从示。果聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

詩毛傳曰。祼、灌鬯也。周禮注曰。祼之言灌。灌以鬱鬯。謂始獻尸求神時。周人先求諸陰也。 古玩切。按此字從果爲聲。古音在十七部。大宗伯玉人字作果、或作淉。注兩言祼之言灌。凡云之言者、皆通其音義以爲詁訓。非如讀爲之易其字、讀如之定其音。如載師、載之言事。族師、師之言帥。襢衣、襢之言亶。翣桺、桺之言聚。副編次、副之言覆。禋祀、禋之言煙。卄人、卝之言礦。皆是。未嘗曰禋卽讀煙、副卽讀覆也。以是言之。祼之音本讀如果。卝之音本爲卵、讀如鯤。與灌礦爲雙聲。後人竟讀灌、讀礦。全失鄭意。古音有不見於周人有韵之文、而可意知者。此類是也。

【祼】 (quán) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 示 (kì) | Thanh phù (聲符): 果 (quả) Phiên thiết: Cổ ngoạn thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 玩 (ngoạn) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: cán (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: quán (Rót vào) tế (Cúng tế.) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 淉 · 𥚌 · 淉