dǎo

Pinyin: dǎo

Tổng quan

cầu nguyện lời cầu nguyện

禡禂 · 秏禂

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindǎo
Quảng Đôngdou2
Chú âmㄉㄠˇ
Hán ngữ Trung cổtaux
Phản thiết追輸切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 禂dǎo 1.祷告。古代用于祈求马匹等牲口肥健。

Eng

  • CC-CEDICT to pray|prayer

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】都皓切【集韻】【韻會】覩老切,𠀤音倒。與禱通。【說文】禱牲馬祭也。【周禮·春官】甸祝禂牲禂馬,皆掌其祝號。【註】杜子春云:禂,禱也。爲馬禱無疾,爲田禱多獲禽牲。【詩·小雅】旣伯旣禱。【疏】伯,馬祖,天駟房星之神,爲田而禱馬祖,求馬强健。○按杜說《詩》疏禂牲禂馬,總是馬祭一事。鄭康成註《周禮》,不取杜說,謂禂讀如伏誅之誅,今侏大字也。爲牲祭求肥充,爲馬祭求肥健,據此則禂止釋肥大,不切禱意,而禂牲禂馬爲兩事矣,與杜說迥不同。《集韻》《韻會》主鄭說,音追輸切,而又止釋云爲牲祭求肥充,反脫却祭馬一事,不知何解。 又【集韻】刀號切,音到。義同。或作䮻𩤫。

Thuyết Văn

禱牲馬祭也。 从示。周聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

甸祝。禂牲禂馬。杜子春云。禂、禱也。爲馬禱無疾。爲田禱多獲禽牲。詩云。旣伯旣禱。爾雅曰。旣伯旣禱。伯、馬祭也。王裁按。此許說所本。杜引詩者、以伯證禱馬。毛傳云。伯、馬祖也。重物愼微。將用馬力。必先爲之禱其祖。此周禮之禂馬也。又云。禱、禱獲也。此釋旣禱。周禮之禂牲也。杜本毛說。鄭君易杜說云。禂讀如伏誅之誅。今侏大字也。爲牲祭求肥充。爲馬祭求肥健。鄭以上文旣有表貉釋爲禱氣勢之十百。而多獲不當禂牲。又云禱多獲禽牲。故必易爲侏大而後安。今本爾雅、周禮注馬祭之上皆脫伯字。 都皓切。五經文字直由反。又音誅。古音在三部。○鍇引詩曰旣禡旣禂。詩無此語。鉉又誤入正文。

【禂】 (đảo) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 示 (kì) | Thanh phù (聲符): 周 (chu) Phiên thiết: Đô hạo thiết Thượng tự: 都 (đô) | Hạ tự: 皓 (hạo) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ao' ⚡ Chỉnh thanh: Thanh điệu suy luận từ âm HV hiện tại (không có nguồn trực tiếp) ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: đaó (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đảo (Cầu c…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䮻 · 𩤫 · 𩦑 · 禱 · 禱