禕
y
Hán Việt: y · Pinyin: yī
Tổng quan
xuất sắc quý giá hiếm tốt (dùng trong tên gọi)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yī |
|---|---|
| Hán Việt | y |
| Quảng Đông | ji1 |
| Nhật Bản | YOI |
| Chú âm | ㄧˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | qie |
| Phản thiết | 於宜切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 支 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tốt đẹp.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 美好。《爾雅.釋詁下》:「禕,美也。」《文選.張衡.東京賦》:「漢帝之德,侯其禕而。」
Eng
- CC-CEDICT excellent|precious|rare|fine|(used in given names)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】於離切【集韻】【韻會】【正韻】於宜切,𠀤音衣。【爾雅·釋詁】美也。【疏】歎美也。 又【廣韻】珍也。
Tự hình
- Chữ lụa
- Khải thư
Dị thể: 祎 · 祎 · 祎