hi

Hán Việt: hi · Pinyin:

Tổng quan

niềm vui

禧玛诺 · 慈禧 · 新禧 · 千禧年 · 天禧寺 · 白崇禧 · 千禧一代 · 延禧攻略

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việthi
Quảng Đônghei1
Mân Namhi1
Nhật BảnSAIWAI
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧˇ
Hán ngữ Trung cổhi
Phản thiết許其切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Phúc, tốt. {Cung hạ tân hi} [恭賀新禧] lời dùng để kính mừng chúc phúc năm mới.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 福祉、吉祥。《廣韻.平聲.之韻》:「禧,福也,吉也。」如:「鴻禧」、「恭賀新禧」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 禧 (形声。从示,喜声。本义幸福,吉祥) 同本义 禧,礼吉也。--《说文》 福,福也。--《尔雅》 五福降兮民获禧。--《明史》 又如年禧;恭贺新禧;福禄寿禧 禧xǐ ⒈幸福,吉祥。 ⒉喜庆新~。 禧xī 1.吉祥;幸福。

Eng

  • CC-CEDICT joy

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】許其切【集韻】【韻會】虛其切【正韻】虛宜切,𠀤音僖。福也,吉也。 又【爾雅·釋詁】禧,告也。又通釐。【史記·孝文紀】祠官祝釐。【師古往】釐,本作禧,假借用耳。又【賈誼傳】上方受釐宣室。【註】言受神之福。亦通熙。【前漢·禮樂志】熙事備成。【師古註】熙與禧同。

Thuyết Văn

禮吉也。 从示。喜聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

行禮獲吉也。釋詁曰。禧、福也。 許其切。一部。

【禧】 (hi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 示 (kì) | Thanh phù (聲符): 喜 (hỉ) Phiên thiết: Hứa kì thiết Thượng tự: 許 (hứa) | Hạ tự: 其 (kì) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'i' Suy luận: hi (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: lễ (Lễ) cát (Tốt lành. Phàm việc ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư