秈
tiên
Hán Việt: tiên · Pinyin: xiān
Tổng quan
tiên tiên (loại lúa hạt dài) [Eng: non-glutinous long grain rice]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiān |
|---|---|
| Hán Việt | tiên |
| Quảng Đông | sin1 |
| Nhật Bản | URUCHI |
| Hàn Quốc | 선 |
| Chú âm | ㄐㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | sien |
| Phản thiết | 相然切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 仙 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Một thứ thóc không có nhựa dính mà chín sớm gọi là {tiên}. Như lúa ba trăng ta. Dị dạng của chữ 籼
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 一種稻米類型。葉片較寬大且長,色淡綠,莖稈較高。穀粒呈細長或扁形,穎上細毛少而短,米飯煮起來較為乾硬。秈稻一般學術上稱為「印度型稻」,其直鏈性澱粉在百分之二十五以上。臺灣俗稱的「在來米」,即屬於秈稻類型的米。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 秈jì 1.传说中的人名。尧臣,周之始祖。
Eng
- CC-CEDICT common rice
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤相然切,音仙。【揚子·方言】江南呼稉爲秈。或作䄽。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 籼 · 䄽 · 𦱑 · 籼 · 籼 · 籼 · 籼