jīng canh

Hán Việt: canh · Pinyin: jīng

Tổng quan

biến thể của 粳[jing1]

秔禾 · 秔稌 · 秔稻 · 秔穄 · 秔粮 · 秔饭 · 香秔

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjīng
Hán Việtcanh
Quảng Đônggang1
Nhật BảnURUCHI
Chú âmㄐㄧㄣˉ
Hán ngữ Trung cổkrang
Phản thiết古衡切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thứ lúa chín muộn mà ít nhựa. Như lúa tám cánh ta. Nguyễn Du [阮攸] : {Sổ huề canh đạo kê đồn ngoại} [數畦秔稻雞豚外] (Nhiếp Khẩu đạo trung [灄口道中]) Vài thửa lúa tám còn thêm gà lợn.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「粳」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 秔jīng 1.一种黏性较小的稻。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 粳[jing1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】古行切【集韻】【韻會】居行切【正韻】古衡切,𠀤音庚。稻之不黏者。【玉篇】秈稻也。【前漢·東方朔傳】馳騖禾稼稻秔之地。【註】稻,有芒之穀總稱也。秔,其不黏者也。或作粳。俗作粳。

Thuyết Văn

稻屬。 从禾。亢聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

凡言屬者、以屬見別也。言別者、以別見屬也。重其同則言屬。秔爲稻屬是也。重其異則言別。稗爲禾別是也。周禮注曰。州黨族閭比鄉之屬別。介次市亭之屬別。小者屬別並言。分合並見也。稻有至黏者、稬是也。有次黏者、稉是也。有不黏者、稴是也。稉比於稬則爲不黏。比於稴則尙爲黏。稉與稴爲飯。稬以釀酒、爲餌餈。今與古同矣。散文稉亦偁稻。對文則別。魏都賦。水澍稉稌。陸蒔稷黍。蜀都賦。黍稷油油。稉稻莫莫。皆稉稻並舉。本艸經秔米稻米殊用。陶貞白乃不能分別。其亦異矣。 古行切。古音在十部。

【秔】 (canh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 禾 (hòa) | Thanh phù (聲符): 亢 (cang) Phiên thiết: Cổ hành thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 行 (hành) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ang' Suy luận: cang (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đạo (Lúa gié. Một thứ lúa) chúc (Liền)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 稉 · 粳 · 粳 · 稉 · 粳