秜
Pinyin: dàn
Tổng quan
lúa tự gieo lúa chín sớm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dàn |
|---|---|
| Quảng Đông | nei4 |
| Chú âm | ㄉㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | lii |
| Baxter-Sagart | nrəj |
| Hán ngữ Thượng cổ | nrəj |
| Phản thiết | 良脂切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 脂 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 秜dàn 1.除丧服的祭祀。
Eng
- CC-CEDICT self-sown rice
- CC-CEDICT early-maturing rice
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】【韻會】𠀤女夷切,音尼。【說文】稻今年落,來年自生,謂之秜。【長箋】尼訓从後至,故从尼。 又【玉篇】小麥也。 又【廣韻】力脂切【集韻】良脂切,𠀤音棃。義同。 又【集韻】尼質切,音䁥。稻先熟者。
Thuyết Văn
稻今年落來年自生謂之秜。 从禾。尼聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
淮南書。離先稻孰。而農夫耨之。不以小利傷大穫也。注云。離與稻相似。耨之爲其少實。疑離卽秜。玉篇、廣韵秜皆力脂切。則音同也。他書皆作穭。力與切。埤蒼。穭、自生也。亦作稆。後漢書獻帝紀。尙書郎以下。自出采稆。古作旅。史漢皆云。觜觿主旅事。晉灼曰。、采也。野生曰旅。今之飢民采旅生。按離秜旅一聲之轉。皆謂不種而自生者也。 里之切。按之當依廣韵作脂。十五部。
【秜】 (ni) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 禾 (hòa) | Thanh phù (聲符): 尼 (ni) Phiên thiết: Lực chi thiết Thượng tự: 力 (lực) | Hạ tự: 脂 (chi) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: lì (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đạo (Lúa gié. Một thứ lúa) kim (Nay) niên (Năm.) lạc (Rụng) lai (Lại.) niên (Năm.) tự (Bởi)…
Tự hình
- Giáp cốt
- Tiểu triện
- Khải thư