cự

Hán Việt: cự · Pinyin:

Tổng quan

kê đen

秬鬯 · 秬秠 · 秬草 · 秬酒 · 秬黍 · 玄秬

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtcự
Quảng Đônggeoi6
Nhật BảnKUROKIBI
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄩˋ
Hán ngữ Trung cổgiox
Baxter-Sagartg(r)jaʔ
Hán ngữ Thượng cổg(r)jaʔ
Phản thiết臼許切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lúa nếp đen, dùng để cất rượu, dùng men bằng uất kim gọi là rượu {cự xưởng} [秬鬯].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 黑黍,可以釀酒。《爾雅.釋草》:「秬,黑黍。」《詩經.大雅.生民》:「誕降嘉種,維秬維秠。」唐.柳宗元〈武功縣丞廳壁記〉:「其植物豐暢茂遂,有秬秠藿菽之宜。」 [形] 黑。《左傳.昭公四年》:「黑牡秬黍,以享司寒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 秬jù 1.黑黍。古人视为嘉谷。

Eng

  • CC-CEDICT black millet

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】其呂切【集韻】【韻會】【正韻】臼許切,𠀤音巨。【說文】黑黍也。本作𩰤。或从禾作秬。【詩·大雅】維秬維秠。【書·洛誥】以秬鬯二卣。【傳】秬鬯,黑黍香酒也。 又【集韻】求於切,音渠。義同。

Thuyết Văn

𩰤或从禾。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

今經典字皆如此作。

【秬】 (cự) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 禾 (hòa (Lúa)) Nghĩa: 𩰤 hoặc (Hoặc)

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𩰤