秬鬯

cự sưởng

Hán Việt: cự sưởng

Tổng quan

ượu nếp cẩm, nếp than. cự sưởng cự sưởng ☆rượu nếp cẩm, nếp than.

Cấu tạo: (cự) + (sưởng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ượu nếp cẩm, nếp than. cự sưởng cự sưởng ☆rượu nếp cẩm, nếp than.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 祭祀時用來降神的酒。以香草與黑黍釀製而成,色黃而芳香。《書經.洛誥》:「予以秬鬯二卣,曰明禋,拜手稽首,休享。」《詩經.大雅.江漢》:「釐爾圭瓚,秬鬯一卣,告于文人。」

Eng

  • Cihui 秬鬯 ùchàng n. <trad.> sacrificial liquor made from millet and fragrant herbs, and given as an imperial favor