秷

Nôm gíe

Nôm: gíe

Tổng quan

tiếng thu hoạch

秸秷

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Âm Nômgíe
Quảng Đôngzat1
Chú âmㄓˋ
Hán ngữ Trung cổtrit
Phản thiết陟栗切
Thanh mẫu知
Vận質
Đẳng3

Nghĩa

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) gié gié lúa (bông lúa đã có hột ở trong) [Eng: rice-ear]

Eng

  • CC-CEDICT sound of reaping

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤陟栗切,音窒。刈禾聲。又或作挃。【詩·周頌】穫之挃挃。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𥡫