shuì thuế

Hán Việt: thuế · Pinyin: shuì

Tổng quan

thuế thuế vụ

税关 · 税则 · 税制 · 税前 · 税务 · 税后 · 税官 · 税捐

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshuì
Hán Việtthuế
Quảng Đôngseoi3
Nhật BảnMITSUGI
Hàn QuốcSEY
Chú âmㄕㄨㄟˋ
Baxter-Sagartl̥ot-s
Hán ngữ Thượng cổl̥ot-s

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 稅

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thuế Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thuê Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 税 (形声。从禾,兑声。本义田赋,征收的农产品) 同本义 税,租也。--《说文》 敛财曰赋,敛谷曰税,田税曰租。--《急就篇》注 初税亩。--《谷梁传·宣公十五年》 税十取一。--《大戴礼记·主言》 有税有赋。--《汉书·食货志》。注税者,田租也。” 论九税之利。--《周礼·掌交》 有税有赋,税以足食,赋以足兵。--《汉书·刑法志》 泛指一切赋税 税谓公田什一及工商衡虞之入也。--《汉书·食货志》 后世有关税、牙税、契税及芦课、茶课、矿课之类,亦税也。--《说文通训定声》 省刑罚,薄税敛 税shuì国家向企业、集体、个人等按法规征收的货币或实物自觉缴~。…

Eng

  • CC-CEDICT taxes|duties

ja

  • JMdict tax

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 稅 · 稅 · 稅