稹
chẩn
Hán Việt: chẩn · Pinyin: zhěn
Tổng quan
Cây cỏ mọc thành bụi.;
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhěn |
|---|---|
| Hán Việt | chẩn |
| Quảng Đông | can2 |
| Mân Nam | tsin2 |
| Nhật Bản | SHIGERU |
| Hàn Quốc | 진 |
| Chú âm | ㄓㄣˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | cjin |
| Baxter-Sagart | ti[n]ʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | ti[n]ʔ |
| Phản thiết | 之忍切 |
| Thanh mẫu | 章 |
| Vận | 真 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cây cỏ mọc thành bụi.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 叢聚。《爾雅.釋言》:「苞,稹也。」晉.郭璞.注:「今人呼物叢緻者為稹。」宋.邢昺.疏:「物叢生曰苞,齊人名曰稹。」 [形] 緻密。通「縝」。《周禮.冬官考工記.輪人》:「陽也者,稹理而堅;陰也者,疏理而柔。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 稹(草木)丛生。 古通缜”,细密~理而坚。” 稹zhěn周密,细致~密。
Eng
- CC-CEDICT to accumulate|fine and close
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【韻會】之忍切【集韻】【正韻】止忍切,𠀤音軫。叢緻也。又聚物也。【爾雅·釋言】苞稹也。【疏】物叢生曰苞。齊人名曰稹。郭璞曰:今人呼叢緻者爲稹。【郭璞·江賦】橉杞稹薄。【註】稹,稠穊也。 又【廣韻】側鄰切【集韻】之人切,𠀤音眞。義同。 又音奠。【周禮·冬官考工記·輪人】凡斬轂之道,必矩其隂陽。陽也者,稹理而堅。隂也者,疏理而柔。【註】陽木文理緻而堅。鄭司農云:稹,讀爲奠祭之奠。 又【集韻】亭年切,音田。木根相迫也。與槇同。 又𤰞眠切,音邊。籬上豆。與𥣰同。 考證:〔【周禮·輪人】凡斬轂之道,必矩于隂陽。〕 謹照原文于改其。
Thuyết Văn
穜穊也。 从禾。眞聲。 周禮曰。稹理而堅。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此與鬒爲稠髮同也。引伸爲凡密緻之偁。 之切。十二部。 攷工記輪人文。鄭云。稹、致也。致今之緻字。
【稹】 (chẩn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 禾 (hòa) | Thanh phù (聲符): 眞 (chân) Nghĩa: đồng (early-planted late-ripening grain) ký vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư