tế

Hán Việt: tế · Pinyin:

Tổng quan

(kê)

穄子 · 穄米 · 秔穄

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việttế
Quảng Đôngzai3
Nhật BảnKUROKIBI
Chú âmㄐㄧˋ
Hán ngữ Trung cổcied
Baxter-Sagart[ts][a][t]-s
Hán ngữ Thượng cổ[ts][a][t]-s
Phản thiết子例切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Một thứ lúa giống lúa thử mà không có nhựa dính.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 一種形似黍,但性不黏的糧食作物。唐.釋玄應《一切經音義.卷一五.十誦律》穄米引《說文解字》:「穄,糜也。似黍而不黏者。」《宋史.卷一七四.食貨志上》:「穀之品七:一曰粟,二曰稻,三曰麥,四曰黍,五曰穄,六曰菽,七曰雜子。」南朝宋.鮑照〈園葵賦〉:「拂此葦席,炊彼穄粱。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 穄jì穄子,也叫"糜子"一种黍类谷物,但不粘。

Eng

  • CC-CEDICT (millet)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【韻會】𠀤子例切,音祭。稷別名。【說文】𪎭也。【玉篇】關西𪎭似黍不粘。【後漢·烏桓傳】其土地宜穄。【呂氏春秋】飯之美者,有山陽之穄。【穆天子傳】穄麥百載。【註】穄,似麥而不黏。

Thuyết Văn

𪎭也。 从禾。祭聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此謂黍之不粘者也。黍部曰。𪎭者、穄也。吕氏春秋。飯之美者。陽山之穄。高注云。關西謂之𪎭。冀州謂之䵖。廣雅。䵛、𪎭、穄也。九穀攷曰。據說文。禾屬而黏者黍。則禾屬而不黏者𪎭。對文異。散文則通偁黍。內則。飯黍稷稻梁。白黍黃梁。鄭注。黍、黃黍也。黃黍者、𪎭也。穄也。飯用之。黏者、釀酒及爲餌餈酏粥之屬。不黏者、𧦝𪎭𧦝穄。而黏者乃專得黍名矣。今北方皆𧦝黍子、𪎭子、穄子。穄與稷雙聲。故俗誤認爲稷。其誤自唐之蘇恭始。 子例切。十五部。九穀攷曰。簠簋實𪎭爲之。以供祭祀。故又異其名曰穄。

【穄】 (tế) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 禾 (hòa) | Thanh phù (聲符): 祭 (tế) Phiên thiết: Tử lệ thiết Thượng tự: 子 (tử) | Hạ tự: 例 (lệ) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: tế (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𪎭 vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư