穇
sam
Hán Việt: sam · Pinyin: cǎn
Tổng quan
panicum frumentaceum
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cǎn |
|---|---|
| Hán Việt | sam |
| Quảng Đông | caam2 |
| Nhật Bản | HIE |
| Chú âm | ㄕㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | sram |
| Phản thiết | 所銜切 |
| Thanh mẫu | 生 |
| Vận | 銜 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Một giống lúa, Tàu gọi là lúa móng rồng.;
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 穇子 穇cǎn 1.见"穇子"。 穇cēn 1.见"穇穇"。
Eng
- CC-CEDICT panicum frumentaceum
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】所銜切【集韻】師銜切,𠀤音衫。稴穇,穗不實。見齊民要術。 又【正字通】穇子生水田下濕地,山東河南五月種苗如茭黍,八九月抽莖,有三稜,結穗如粟,分數岐,內細子如黍粒,赤色。稃最薄,擣米爲麫,味澀。一名龍爪粟,俗呼鴨爪𥟑。見周憲王救荒本草。 又【五音集韻】楚簪切,音嵾。字書曰:禾長貌。與𥤇同。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 䅟 · 𥤇 · 䅟