穊
Pinyin: jì
Tổng quan
cấy cấy lúa, cầy cấy [Eng: to transplant rice seedlings
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jì |
|---|---|
| Quảng Đông | gei3 |
| Chú âm | ㄐㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | kiih |
| Phản thiết | 居氣切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 至 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 禾稻種得很密。《漢書.卷三八.齊悼惠王子傳》:「深耕穊種,立苗欲疏。」
Eng
- CC-CEDICT dense
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】几利切【正韻】吉器切,𠀤音寄。【說文】稠也。【史記·齊悼惠世家】深耕穊種,立苗欲疏。 又地名。穊州,在金陵城東北。見【金陵志】。 又【集韻】居氣切,音暨。義同。
Thuyết Văn
稠也。 从禾。旣聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
漢書。劉章言耕田曰。深耕穊種。立苗欲疏。非其種者。鉏而去之。引伸爲凡稠之偁。 已利切。十五部。
【穊】(cấy) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 禾 (hòa) | Thanh phù (聲符): 旣 (kí) Phiên thiết: 已利切 → dĩ + lợi Nghĩa: 稠 vậy。 từ 禾。旣 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𥝪