suì

Pinyin: suì

Tổng quan

bông lúa

穟穟 · 嘉穟 · 挺穟 · 槐穟 · 祥穟 · 禾穟 · 稻穟 · 遗穟

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinsuì
Quảng Đôngseoi6
Nhật BảnHO
Chú âmㄙㄨㄟˋ
Hán ngữ Trung cổzsyih
Baxter-Sagarts.[ɢ]ʷi[t]-s
Hán ngữ Thượng cổs.[ɢ]ʷi[t]-s
Phản thiết徐醉切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 植物成串聚生的花或果實。通「穗」。唐.段成式〈折楊柳〉詩七首之七:「黃金穟短人多折,已恨東風不展眉。」宋.蘇軾〈又次前韻贈賈耘老〉詩:「白花半落紫穟香,攘臂欲助磨鎌鎩。」 [形] 禾實生長茂盛美好的樣子。《詩經.大雅.生民》:「禾役穟穟。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 穟suì 1.禾穗成熟下垂貌。参见"穟穟"。 2.稻﹑麦等穗上的芒须。 3.通"穗"。谷类结实的顶端部分。 4.用作穗状之物的量词。

Eng

  • CC-CEDICT ear of grain

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【正韻】𠀤徐醉切,音遂。禾秀。【說文】禾𥝩之貌。【詩·大雅】禾役穟穟。【傳】穟穟,苗好美也。【五音集韻】亦作𥢁。

Thuyết Văn

禾𥝩之皃。 从禾。遂聲。 詩曰。禾穎穟穟。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

大雅生民曰。禾役穟穟。釋訓曰。穟穟、苗也。毛傳曰。穟穟、苗好美也。按公羊傳注。生曰苗。秀曰禾。苗禾一也。釋訓、毛傳與許說一也。許以經言禾穎。則穟穟指𥝩。言成就之皃。 徐醉切。十五部。 按古音支淸二部互轉。役在支部。卽穎之入聲。葢卽穎之叚借字。許此句葢用三家詩。如如鳥斯爲正字。毛詩作革爲叚借字也。

【穟】 (tuỵ ⟨toại⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 禾 (hòa) | Thanh phù (聲符): 遂 (toại) Phiên thiết: Từ túy thiết Thượng tự: 徐 (từ) | Hạ tự: 醉 (túy) Trung cổ thanh mẫu: 邪母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: tị (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hòa (Lúa)𥝩 chi (Chưng) mạo

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𥠂 · 𥢁 · 𦼯