窔
yểu
Hán Việt: yểu · Pinyin: yǎo
Tổng quan
tối sâu góc đông nam của phòng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yǎo |
|---|---|
| Hán Việt | yểu |
| Quảng Đông | jiu2 |
| Nhật Bản | HUKAI |
| Chú âm | ㄧㄠˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | qeuh |
| Phản thiết | 一叫切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 嘯 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Áo yểu} [奧窔] chỗ sâu thẳm. Góc tây bắc nhà gọi là {áo}, góc đông nam gọi là {yểu}. Ngày xưa làm nhà ngoài là nhà chơi, trong là nhà ở, cho nên dùng nói ví chỗ thâm thúy là {áo yểu}. Ta quen đọc là chữ {diểu}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 幽靜深遠。《玉篇.穴部》:「窔,幽深也。」漢.馬第伯〈封禪儀記〉:「遂至天門之下,仰視天門,窔遼如從穴中視天窗矣。」 [名] 屋室的東南角。《儀禮.既夕禮》:「比奠,舉席掃室,聚諸窔。」漢.鄭玄.注:「室東南隅謂之窔。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 窔yào ⒈室中东南角比奠,举席埽室,聚诸~。” ⒉幽深岩~洞房。” ⒊喻深奥的境界。
Eng
- CC-CEDICT dark|deep|southeast corner of room
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】烏叫切【集韻】一叫切,𠀤音𡧮。幽深也。【釋名】室中東南隅謂之窔。【儀禮·旣夕】聚諸窔。 又【韻會】【正韻】𠀤伊鳥切,音杳。義同。【集韻】或作㝔穾𥤹窈。
Thuyết Văn
䆞窔、 𥥍也。 从穴。交聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
逗。 也爾雅音義作皃。上林賦曰。巖窔洞房。窔亦作突。郭樸曰。於巖穴底爲室。潛通臺上也。按郭以通釋洞。小顔改爲突。於郭注巖穴底爲室之下。輙增如竈突然四字。其亦妄矣。 烏呌切。二部。
【窔】(yểu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 穴 (huyệt) | Thanh phù (聲符): 交 (giao) Phiên thiết: 烏呌切 → ô + khiếu Nghĩa: 䆞窔、𥥍 vậy。 từ 穴。交 thanh。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 穾 · 㝔 · 𡧮 · 𥤹 · 穾