lóu

Hán Việt: · Pinyin: lóu

Tổng quan

nghèo nông thôn

窶1. · 窶2. · 窶嚕達磨 · 窶拏末底 · 窶盧播陀 · 貧窶 · 頗勒窶拏 · 窶乏

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlóu
Hán Việt
Quảng Đônggeoi2
Nhật BảnYATSURERU
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄩˋ
Hán ngữ Trung cổgyox
Phản thiết郡羽切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nghèo túng hủ lậu (ủ dột). Nghèo không theo như lễ được gọi là {cũ} [窶]. Ta quen đọc là chữ {lũ}.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「甌窶」條。

Eng

  • CC-CEDICT poor|rustic

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】其矩切【集韻】郡羽切,𠀤音蔞。【說文】無禮居也。【徐註】階阼升降,所以行禮,貧無禮,故先見於屋室。【詩·邶風】終窶且貧。【傳】窶者無禮也。【爾雅·釋言】窶,貧也。【註】謂貧陋。【疏】由其無財以爲禮,故謂貧陋。 又【前漢·東方朔傳】盆下爲窶數。【師古註】窶數,戴器也。以盆盛物戴於頭者,則以窶數爲之,今賣白團餠人所用者是。【釋名】窶數,猶局促,皆小意也。 又【集韻】郞侯切【正韻】盧侯切,𠀤音婁。【史記·淳于髠傳】甌窶滿簀。【裴駰註】甌窶,便側之地。 又【韻會】【正韻】𠀤良據切,音慮。義同。 考證:〔【詩·衞風】終窶且貧。〕 謹照原文衞風改邶風。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 寠 · 窭 · 窭 · 寠 · 窭