貧窶

pín jù bần cũ

Hán Việt: bần cũ · Pinyin: pín jù

Tổng quan

bần hàn: nghèo túng/nghèo khổ

Cấu tạo: (bần) + (cũ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bần hàn; nghèo túng; nghèo khổ。貧窮。
  • Cihui bần hàn: nghèo túng/nghèo khổ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 窶,貧陋。貧寠語本《詩經.邶風.北門》:「終窶且貧,莫知我艱。」貧窶指貧困。《晉書.卷四一.劉寔傳》:「寔少貧窶,杖策徒行,每所憩止,不累主人,薪水之事,皆自營給。」《警世通言.卷三二.杜十娘怒沉百寶箱》:「十娘鍾情所歡,不以貧窶易心,此乃女中豪傑。」

Eng

  • Cihui 貧窶 ínjù s.v. <wr.> poverty-stricken; in straits

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

困穷 · 困苦 · 困难 · 清贫 · 穷困 · 穷苦 · 艰难 · 贫乏 · 贫困 · 贫寒 · 贫穷 · 贫苦

Từ trái nghĩa

富有 · 富裕