竚
trữ
Hán Việt: trữ · Pinyin: zhù
Tổng quan
đứng lâu (biến thể của 佇 伫[zhu4])
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhù |
|---|---|
| Hán Việt | trữ |
| Quảng Đông | cyu5 |
| Nhật Bản | TATAZUMU |
| Chú âm | ㄓㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | driox |
| Baxter-Sagart | m-[t]raʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | m-[t]raʔ |
| Phản thiết | 直呂切 |
| Thanh mẫu | 澄 |
| Vận | 語 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Mong đợi, đứng lâu.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「佇」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 竚zhù 1.久立;等待。
Eng
- CC-CEDICT to stand for a long time (variant of 佇|伫[zhu4])
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】直呂切【集韻】丈呂切,𠀤音宁。企也,久立也。【楚辭·九歌】結桂枝兮延竚。【王逸註】竚,立也。本作佇。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 佇 · 伫 · 佇