Hán Việt:

Tổng quan

biến thể của 俟[si4]

竢罪 · 云竢 · 小竢 · 跓竢 · 轩竢

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việt
Quảng Đôngzi6
Nhật BảnMATSU
Hàn Quốc
Chú âmㄔㄨㄢˉ
Hán ngữ Trung cổzsrix
Phản thiết牀史切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đứng đợi. Chờ đợi. $ Cũng viết là [俟].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「俟」的異體字。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 俟[si4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤牀史切,音俟。【爾雅·釋詁】竢,待也。【前畫漢賈誼傳】竢罪長沙。【註】竢,古俟字。註見人部七。

Thuyết Văn

待也。 从立。矣聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

彳部曰。待、竢也。是爲轉注。經傳多叚俟爲之。俟行而竢廢矣。俟、大也。 牀史切。一部。

【竢】(sĩ) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 立 (lập) | Thanh phù (聲符): 矣 (hỉ) Phiên thiết: 牀史切 → giường + sử Nghĩa: 待 vậy。 từ 立。矣 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 俟 · 俟 · 俟