suàn toán

Hán Việt: toán · Pinyin: suàn

Tổng quan

Cũng như chữ

笇量 · 明笇 · 狡笇 · 遗笇

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinsuàn
Hán Việttoán
Quảng Đôngsyun3
Nhật BảnKAZOERU
Hán ngữ Trung cổsuanh
Phản thiết蘇貫切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ {toán} [算].;

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 笇suàn 1.古代计数的竹筹。 2.计数;计算。 3.谋划;计谋。 4.寿命。

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤蘇貫切,音算。義同算。【史記·吳王傳】上方與鼂錯調兵笇軍食。【水經注】武帝建元中,使虞丘壽王與待詔能用笇者,舉措阿城以南,盩厔以東,宜春以西,提封頃畝。 又【集韻】竹器。【正字通】又姓。【集韻】或作𥳪。

Tự hình

  • Khải thư