fàn phạm

Hán Việt: phạm · Pinyin: fàn

Tổng quan

khuôn bằng tre

笵宗 · 笵文瀾 · 師笵 · 笵埴 · 笵金 · 笵銅 · 軌笵

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfàn
Hán Việtphạm
Quảng Đôngfaan6
Nhật BảnNORI
Hàn Quốc
Chú âmㄈㄢˋ
Hán ngữ Trung cổbyamx
Phản thiết父鋄切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái khuôn, lấy đất làm khuôn gọi là {hình} [型], lấy loài kim làm khuôn gọi là {dong} [鎔], lấy loài mộc làm khuôn gọi là {mô} [模], lấy tre làm khuôn gọi là {phạm} [笵]. Họ {Phạm}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.竹製的模型。《說文解字.竹部》「笵」字.清.段玉裁.注:「《通俗文》曰:『規模曰笵。』玄應曰:『以土曰型,以金曰鎔,以木曰模,以竹曰笵。』一物材別也。」 2.法則、規範。通「範」。《玉篇.竹部》:「笵,楷式也,與範同。」

Eng

  • CC-CEDICT bamboo mold

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】防鋄切【集韻】【韻會】父鋄切【正韻】房啖切,𠀤音范。【說文】法也,竹𥳑書也。古法有竹𠛬。【玉篇】笵,楷式也,與範同。【通俗文】規模曰笵,以土曰型,以金曰鎔,以竹曰笵。

Thuyết Văn

法也。 从竹。氾聲。 竹、𥳑書也。古法有竹㓝。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

𣪠辭。範圍天地之化而不過。鄭曰。範、法也。考工記。軓前十尺。注云。書或作𨊠。𨊠、法也。按許無𨊠字。車部範爲範軷。則𣪠辭範圍、假借字也。 防切。八部。 說从竹之意。法具於𥳑書。故笵从竹也。左傳曰。鄭駟歂殺鄧析而用其竹㓝。竹㓝者、㓝罰科條載於竹𥳑也。通俗文曰。規模曰笵。玄應曰。以土曰。以金曰鎔。以木曰模。以竹曰笵。一物材別也。說與說合。

【笵】(phạm) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 竹 (trúc) | Thanh phù (聲符): 氾 (phiếm) Phiên thiết: 防?切 Nghĩa: 法 vậy。 từ 竹。氾 thanh。竹、𥳑書 vậy。cổ (xưa)法 hữu (có) 竹㓝。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư