筢
ba
Hán Việt: ba · Pinyin: pá
Tổng quan
cào tre
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | pá |
|---|---|
| Hán Việt | ba |
| Quảng Đông | paa4 |
| Chú âm | ㄆㄚˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | bra |
| Phản thiết | 白巴切 |
| Thanh mẫu | 並 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái bồ cào.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 農家取草的竹器,一般多為五齒。《字彙.竹部》:「筢,五齒筢,用以取草也。」也稱為「筢子」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 筢〈名〉 筢子 筢,五齿筢,用以取草也。--《字汇》 筢子 筢pá搜集柴草的竹制器具~子。
Eng
- CC-CEDICT bamboo rake
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【篇海】白巴切,音琶。五齒筢泥,用以取草。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư