筥
cử
Hán Việt: cử · Pinyin: jǔ
Tổng quan
giỏ tròn bằng tre
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jǔ |
|---|---|
| Hán Việt | cử |
| Quảng Đông | geoi2 |
| Nhật Bản | HAKO |
| Hàn Quốc | 거 |
| Chú âm | ㄐㄩˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | kiox |
| Baxter-Sagart | [k]raʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [k]raʔ |
| Phản thiết | 居許切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 語 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái sọt. Gồi lúa.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm cữ cữ (khoảng cách được xác định để dùng làm chuẩn: cấy đúng cữ) [Eng: period; time]
- Bảng Tra Chữ Nôm cỡ [Eng: round-shaped bamboo basket for]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 盛米飯的圓形竹器。《詩經.召南.采蘋》:「于以盛之,維筐及筥。」漢.毛亨.傳:「方曰筐,圓曰筥。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 筥jǔ竹篾编织的圆形筐。
Eng
- CC-CEDICT round bamboo basket
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【正韻】居許切【集韻】【韻會】苟許切,𠀤音舉。盛米器也。【詩·召南】維筐及筥。【周禮·地官】賔客共其禮車米筥米芻禾。【三禮圖】筥,圓,受五升。【詩·傳】方曰筐,圓曰筥。 又刈稻聚把,亦名爲筥。【儀禮·聘禮】四秉曰筥,四筥曰稯。【註】秉謂刈禾盈手之秉。筥,穧名也,若今萊陽之閒,刈稻聚把有名爲筥者。 又【集前】兩舉切,音呂。飯器。【說文】䈰也。同𥰠。
Thuyết Văn
䈰也。 从竹。吕聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
䈰當作䈾。方言。𥰠、南楚謂之筲。趙魏之郊謂之𥬔𥰠。禮經鄭注云。笲形葢如今之筥、𥬔籚。按𥬔籚卽𥬔𥰠也。 居許切。五部。
【筥】 (cử) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 竹 (trúc) | Thanh phù (聲符): 吕 (lữ) Phiên thiết: Cư hứa thiết Thượng tự: 居 (cư) | Hạ tự: 許 (hứa) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: cử (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: sao vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𥴧