箅
Pinyin: bì
Tổng quan
(dạng kết hợp) vỉ tre để hấp thực phẩm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bì |
|---|---|
| Quảng Đông | bai3 |
| Mân Nam | pín |
| Chú âm | ㄅㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | peh |
| Phản thiết | 博計切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 霽 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 平而有孔隙的竹器,墊在鍋底,以便蒸食物之用。《說文解字.竹部》:「箅,所以蔽甑底。」俗稱為「箅子」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 箅 蒸锅中的竹屉◇指有空隙而能起间隔作用的器具 箅,所以蔽甑底者也。从竹,畀声。--《说文》。按,甑以蒸饭,底有七穿以竹席蔽之。 敝箅不能救 盐池之碱,阿胶不能止黄河之浊。--北周·庾信《哀江南赋》 箅子 箅bì 1.釜中的竹屉。
Eng
- CC-CEDICT (bound form) bamboo grid for steaming food
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】博計切【集韻】必計切【正韻】必弊切,𠀤音閉。【廣韻】甑箅也。【說文】蔽也,所以蔽甑底。 又【周禮·考工記註】輪箅,則車行不掉。 又【字彙補】邦爾切,音彼。佛經,迦箅,此云藿香。見【翻譯名義集】。
Thuyết Văn
蔽也。 所㠯蔽甑底。 从竹。畀聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此戸護也、門聞也之例。 甑者、蒸飯之器。底有七穿。必以竹席蔽之米乃不漏。雷公炮炙論云。常用之甑中箅能淡鹽味。煑昆布用弊箅。哀江南賦曰。敝箅不能救鹽池之鹹。 必至切。十五部。按廣韵博計切。
【箅】(tị) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 竹 (trúc) | Thanh phù (聲符): 畀 (tí) Phiên thiết: 必至切 → tất + chí Nghĩa: 蔽 vậy。所㠯蔽甑底。 từ 竹。畀 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư