trì

Hán Việt: trì

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Cái sáo đại 【Khang Hi】[Tập vận 集韻] 竹名,高百丈。 Trúc danh, cao bách trượng. (Tên trúc, cao trăm trượng.) 【Phiên thiết】[Tập vận 集韻] 火五切,音虎。 Hỏa ngũ thiết, âm Hổ. 【Bộ】Trúc竹

埙箎 · 壎箎 · 吹埙吹箎 · 吹箎乞食 · 如埙如箎

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việttrì
Quảng Đôngci4
Mân Namti5
Nhật BảnKO
Hàn Quốc
Chú âmㄏㄨˇ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Nhạc khí thời cổ. Xem {huân trì} [壎箎].;

Eng

  • CC-CEDICT bamboo flute with 8 holes

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【集韻】火五切,音虎。竹名,高百丈。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 篪 · 篪